Emai: contact@giakelongquyen.com |

contact@longquyen.com

  • American
  • Tiếng Việt
  • Loading...

    Tổng tiền:

    Loading...

    Bảng Giá Kệ Kho Hàng 2026 – Tham Khảo Trước Khi Mua

    Bảng Giá Kệ Kho Hàng 2026 – Tham Khảo Trước Khi Mua

    10/05/2026 03:31:45
    0

    Bảng giá tham khảo 2026

    Loại kệĐơn vịGiá từ
    Kệ SelectiveCột1.200.000 đ
    Kệ Drive-InCột1.500.000 đ
    Sàn tầng lửng1.500.000 đ
    Kệ V lỗ GAMA 4TBộ850.000 đ
    Kệ trung tải 5TBộ1.200.000 đ

    Giá chưa VAT và vận chuyển. Báo giá chính xác: 0903.422.179


    Liên hệ tư vấn miễn phí:

    Bảng Giá Kệ Kho Hàng 2026 — Cập Nhật Và Tham Khảo Trước Khi Mua

    Giá kệ kho hàng phụ thuộc vào nhiều yếu tố: loại kệ, kích thước, tải trọng, vật liệu, xử lý bề mặt và số lượng. Bảng giá tham khảo dưới đây giúp bạn ước lượng ngân sách cần thiết và tránh bị "hét giá" khi đàm phán với nhà cung cấp.

    Bảng Giá Kệ Pallet Selective (Giá/Cột Kệ)

    Kệ pallet 3 tầng cao 4.5m, khẩu độ 2.7m, tải 1000kg/tầng: 2.500.000 - 3.500.000 đồng/cột

    Kệ pallet 4 tầng cao 6m, khẩu độ 2.7m, tải 1200kg/tầng: 3.500.000 - 5.000.000 đồng/cột

    Kệ pallet 5 tầng cao 7.5m, khẩu độ 2.7m, tải 1500kg/tầng: 5.000.000 - 7.500.000 đồng/cột

    Lưu ý: Giá trên bao gồm cột + dầm + bu-lông, chưa bao gồm tấm bảo vệ chân cột, biển tải trọng và thi công lắp đặt.

    Bảng Giá Kệ Trung Tải (Giá/Bộ 4 Tầng)

    Kệ trung tải 300kg/tầng, cao 2m, sâu 500mm, rộng 900mm: 1.200.000 - 1.800.000 đồng/bộ

    Kệ trung tải 500kg/tầng, cao 2.5m, sâu 600mm, rộng 1200mm: 2.000.000 - 3.000.000 đồng/bộ

    Kệ V lỗ GAMA 400kg/tầng, cao 2.5m, sâu 600mm, rộng 1200mm: 1.800.000 - 2.500.000 đồng/bộ

    Bảng Giá Sàn Tầng Lửng Thép

    Sàn tầng lửng thép tải trọng 300-400kg/m²: 1.200.000 - 1.800.000 đồng/m² (trọn gói bao gồm thiết kế, vật tư, thi công)

    Sàn tầng lửng tải trọng 500-600kg/m²: 1.800.000 - 2.500.000 đồng/m²

    Giá trên bao gồm kết cấu thép, sàn phủ, cầu thang, lan can. Chưa bao gồm hệ thống điện, điều hòa, PCCC tầng lửng.

    Bảng Giá Kệ Cantilever

    Cantilever racking light-duty (tải 200-400kg/arm): 3.000.000 - 5.000.000 đồng/cột (bao gồm 4 arm)

    Cantilever racking heavy-duty (tải 600-1000kg/arm): 7.000.000 - 12.000.000 đồng/cột

    Chi Phí Lắp Đặt

    Chi phí lắp đặt thường tính riêng: 10-15% giá trị vật tư kệ với dự án < 500 triệu, 7-10% với dự án lớn hơn. Bao gồm: công lắp ráp, khoan neo bu-lông, giao nhận vận chuyển nội bộ công trường.

    Lưu Ý Quan Trọng Khi So Sánh Giá

    Khi so sánh giá từ nhiều nhà cung cấp, cần đảm bảo: cùng tải trọng thiết kế, cùng chiều dày thép (yêu cầu cam kết trong hợp đồng), cùng tiêu chuẩn xử lý bề mặt (sơn epoxy vs sơn thường), và cùng phạm vi cung cấp (có bao gồm biển tải trọng, tấm bảo vệ không?). Giá rẻ 20% nhưng thép mỏng hơn 30% = không tiết kiệm.

    Liên hệ Liên Kết Long Quyền để nhận báo giá chi tiết: 0903422179, 0903412296, 0903434374contact@giakelongquyen.com.


    Liên hệ tư vấn miễn phí:

    Hướng Dẫn Đọc và So Sánh Bảng Giá Kệ Kho

    Khi nhận báo giá từ các nhà cung cấp kệ kho, nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn trong việc so sánh vì các bảng giá không đồng nhất về đơn vị, thông số và hạng mục. Dưới đây là hướng dẫn đọc bảng giá một cách chính xác.

    Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Kệ Kho

    1. Tải trọng thiết kế: Đây là yếu tố quan trọng nhất. Cùng kích thước nhưng kệ chịu 500kg/tầng sẽ đắt hơn kệ 200kg/tầng do thép dày hơn và kết cấu phức tạp hơn. Luôn hỏi rõ tải trọng khi nhận báo giá.

    2. Kích thước: Giá thường tính theo bộ hoặc theo tấn thép. Kệ cao hơn, rộng hơn hoặc sâu hơn sẽ tốn nhiều thép hơn và giá cao hơn tương ứng.

    3. Chất lượng thép: Thép Việt Nam (Hòa Phát, Pomina) thường rẻ hơn thép nhập khẩu (Hàn Quốc, Nhật Bản) 10–20% nhưng có thể kém bền hơn trong môi trường ăn mòn. Hỏi xuất xứ thép trước khi ký hợp đồng.

    4. Bề mặt xử lý: Sơn tĩnh điện thông thường rẻ hơn sơn epoxy kháng hóa chất. Mạ kẽm nhúng nóng (HDG) đắt nhất nhưng bền nhất trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.

    5. Số lượng: Mua từ 50 bộ kệ trở lên thường được chiết khấu 5–15%. Dự án quy mô lớn (200+ bộ) thường được chiết khấu 15–25% và miễn phí lắp đặt.

    Bảng Giá Tham Khảo Kệ Kho 2026

    Loại kệKích thước (DxRxC)Tải trọngGiá/bộ (VNĐ)
    Kệ nhẹ (3 tầng)1.2×0.4×1.8m80kg/tầng450,000 – 650,000
    Kệ trung tải (4 tầng)1.2×0.5×2.0m200kg/tầng850,000 – 1,200,000
    Kệ trung tải nặng (5 tầng)1.2×0.6×2.4m400kg/tầng1,500,000 – 2,200,000
    Kệ pallet selective (3 tầng)2.7×1.0×6.0m1000kg/vị trí5,500,000 – 8,000,000
    Kệ pallet selective (4 tầng)2.7×1.1×8.0m1500kg/vị trí8,000,000 – 12,000,000
    Tầng lửng thép (trọn gói)theo dự án300–600kg/m²1,800,000 – 3,500,000/m²

    Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, không bao gồm VAT và phí vận chuyển. Giá thực tế phụ thuộc số lượng, thông số kỹ thuật cụ thể và thời điểm mua.

    Dịch Vụ Trọn Gói Tại Long Quyền

    Long Quyền cung cấp giải pháp trọn gói bao gồm: tư vấn thiết kế miễn phí, báo giá trong 24h, sản xuất theo yêu cầu, lắp đặt chuyên nghiệp, và bảo hành 5 năm kết cấu. Chúng tôi cam kết không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng.

    Để nhận báo giá chính xác và mới nhất, hãy liên hệ:
    Hotline: 0903422179 / 0903412296 / 0903434374
    Email: contact@giakelongquyen.com
    Đội ngũ tư vấn của chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 2 giờ làm việc.


    Liên hệ tư vấn miễn phí:

    • Chia sẻ qua viber bài: Bảng Giá Kệ Kho Hàng 2026 – Tham Khảo Trước Khi Mua
    • Chia sẻ qua reddit bài:Bảng Giá Kệ Kho Hàng 2026 – Tham Khảo Trước Khi Mua

    Tags

     

    Danh mục Tin tức

    Loading...

    Tin tức mới

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này